Có 2 kết quả:

nãonông
Âm Hán Việt: não, nông
Âm Pinyin: náo
Âm Nôm: lùng, não, nùng
Unicode: U+61B9
Tổng nét: 16
Bộ: tâm 心 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶
Thương Hiệt: PTWV (心廿田女)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

não

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buồn phiền. ◎Như: “áo nông” 懊憹 phiền muộn, buồn bực.
2. Một âm là “não”. (Động) Hối hận.
3. (Danh) Sự hận thù.
4. § Ngày xưa dùng như “não” 惱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thù giận.

nông

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buồn phiền. ◎Như: “áo nông” 懊憹 phiền muộn, buồn bực.
2. Một âm là “não”. (Động) Hối hận.
3. (Danh) Sự hận thù.
4. § Ngày xưa dùng như “não” 惱.