Có 1 kết quả:

cần

1/1

cần

phồn thể

Từ điển phổ thông

cố hết sức, chăm chỉ, cần cù

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Ân cần” 慇懃 khẩn khoản, quan tâm đến rất nhiều. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Vân ân cần khoản tiếp” 芸慇懃款接 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân tiếp đãi hết lòng chu đáo.

Từ điển Thiều Chửu

① Ân cần 慇勤 ân cần.

Từ điển Trần Văn Chánh

【慇懃】ân cần [yinqín] Quan tâm, chu đáo, ân cần. Cv. 殷勤.

Từ ghép