Có 1 kết quả:

ứng tiếp

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Thù tạc, giao vãng, tiếp đãi. ◇Vương An Thạch 王安石: “Vãn phù suy bại kí nhân gian, Ứng tiếp phân phân chi cưỡng nhan” 晚扶衰憊寄人間, 應接紛紛祗強顏 (Tống tăng Vô Hoặc quy Bà Vương 送僧無惑歸鄱陽).
2. Tiếp ứng, chi viện. ◇Bắc sử 北史: “Tương Thành khống đái Kinh Lạc, thật đương kim chi yếu địa, như hữu động tĩnh, dị tương ứng tiếp” 襄城控帶京洛, 實當今之要地, 如有動靜, 易相應接 (Thôi Du truyện 崔猷傳).
3. Hai bên hô ứng lẫn nhau, chiếu ứng. ◇Âu Dương Tuân 歐陽詢: “Tự điểm dục kì hỗ tương ứng tiếp, lưỡng điểm như "tiểu", "bát", tự tương ứng tiếp” 字點欲其互相應接, 兩點如"小","八", 自相應接 (Thư pháp 書法, Ứng tiếp 應接).
4. Ứng phó, tiếp thụ. ◇Tát Đô Lạt 薩都剌: “Hạo đãng tam nhật trình, ứng tiếp thiên vạn thái. Hội đăng Thiên Trụ Phong, Nhất lãm vũ trụ đại” 浩蕩三日程, 應接千萬態. 會登天柱峰, 一覽宇宙大 (Mệnh trạo kiến khê 命棹建溪).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chào mời đối đãi.

Một số bài thơ có sử dụng