Có 1 kết quả:

mộng
Âm Hán Việt: mộng
Tổng nét: 16
Bộ: tâm 心 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一丨丨丨フ丨丨一丶フノフ丶
Thương Hiệt: PTWN (心廿田弓)
Unicode: U+61DC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: měng, mèng
Âm Nhật (onyomi): ボウ (bō), モウ (mō), ム (mu)
Âm Nhật (kunyomi): くら.い (kura.i)
Âm Quảng Đông: mung1

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

mộng

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ngu muội
2. hồ đồ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Không rõ ràng.
2. (Tính) Hổ thẹn.
3. § Xưa dùng như “mộng” 懵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 懵.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiền muộn — Tối tăm. Đần độn.