Có 1 kết quả:

ngại
Âm Hán Việt: ngại
Âm Nhật (onyomi): ガイ (gai), ギ (gi), ギョク (gyoku), ゴキ (goki)
Âm Nhật (kunyomi): おろ.か (oro.ka), おそ.れる (oso.reru), はか.る (haka.ru)
Tổng nét: 17
Bộ: tâm 心 (+14 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
Thương Hiệt: PPKO (心心大人)
Unicode: U+61DD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ đần độn, vô tri — Sợ hãi, không biết phải nghĩ sao. Hoang mang. Đoạn trường tân thanh có câu: » Đường xa chớ ngại Ngô Lao «.