Có 2 kết quả:

môngmộng
Âm Hán Việt: mông, mộng
Unicode: U+61DE
Tổng nét: 16
Bộ: tâm 心 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

mông

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. không rõ ràng
2. lừa lọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thật thà, đôn hậu.

mộng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懵.