Có 3 kết quả:

chí
Âm Hán Việt: chí, ,
Tổng nét: 17
Bộ: tâm 心 (+14 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一丨丶フ丨フ一丨一フ丨一ノ丶
Thương Hiệt: PJBO (心十月人)
Unicode: U+61E5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhì
Âm Nhật (onyomi): チ (chi)
Âm Quảng Đông: ci3, zi3

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

chí

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nổi giận, nổi cáu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự phẫn nộ, tức giận. § Ta quen đọc là “sí”.

Từ điển Thiều Chửu

① Giận. Ta quen đọc là chữ sý.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giận.

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự phẫn nộ, tức giận. § Ta quen đọc là “sí”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận ghét.

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Giận. Ta quen đọc là chữ sý.