Có 5 kết quả:

hihuy
Âm Hán Việt: hi, huy, , ,
Âm Pinyin: , huī, ,
Âm Nôm: ,
Unicode: U+620F
Tổng nét: 6
Bộ: qua 戈 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丶一フノ丶
Thương Hiệt: EI (水戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/5

hi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戲.

huy

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 戲

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cờ chỉ huy trong quân đội, cờ đầu (dùng như 麾, bộ 麻).

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戲.

Từ ghép 6

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 呼 (bộ 口): 於戲 Than ôi! Xem 鳴呼 [wuhu]. Xem 戲 [xì].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 戲

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đùa nghịch
2. tuồng, kịch, xiếc

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 戲

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nô đùa, đùa nghịch, đùa bỡn, trò chơi: 不要看作兒戲 Chớ coi là trò đùa trẻ con;
② Giễu cợt, trêu đùa;
③ Hí kịch, kịch, hát: 看戲 Xem kịch, xem hát; 今晚這場戲演得很精採 Vở kịch tối nay diễn rất hay. Xem 戲 [hu].