Có 1 kết quả:

di
Âm Hán Việt: di
Tổng nét: 10
Bộ: hộ 戶 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶フ一ノノフ丶ノフ丶
Thương Hiệt: ISNIN (戈尸弓戈弓)
Unicode: U+6245
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:

Tự hình 1

Dị thể 6

1/1

di

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: diễm di 扊扅)

Từ điển Trần Văn Chánh

【扊扅】diễm di [yănyí] (văn) Then cửa. Xem 扊.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái then cài cửa. Cũng gọi là Hỗ di 戽 扅.

Từ ghép 1