Có 2 kết quả:

táotảo
Âm Hán Việt: táo, tảo
Unicode: U+626B
Tổng nét: 6
Bộ: thủ 手 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

táo

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 掃

Từ điển Trần Văn Chánh

【掃帚】táo trửu [sàozhou] Cái chổi. Xem 掃 [săo].

tảo

giản thể

Từ điển phổ thông

1. quét
2. cái chổi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 掃.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 掃

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quét: 掃 地 Quét nhà;
② Mất: 掃興 Mất hứng, cụt hứng;
③ Thanh toán, trừ sạch, quét sạch: 掃除文盲 Thanh toán nạn mù chữ;
④ Lướt qua: 用眼睛一掃 Nhìn lướt qua một lượt; 他向教室掃了一眼 Ông ta nhìn lướt qua phòng học;
⑤ Toàn bộ: 掃數歸還 Trả lại toàn bộ;
⑥ (văn) Vẽ (lông mày...): 淡掃蛾眉 Mày ngài vẽ nhạt;
⑦ (văn) Dồn lại, gom lại: 大王宜掃淮南之眾,日夜會戰彭城下 Đại vương nên gom quân lính ở Hoài Nam lại, ngày đêm đánh nhau ở dưới Bành Thành (Hán thư);
⑧ (văn) Vơ vét nhanh rồi đi qua;
⑨ (văn) Cúng bái. Xem 掃 [sào].

Từ ghép 4