Có 2 kết quả:

khưkiếp
Âm Hán Việt: khư, kiếp
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨一フ丶
Thương Hiệt: QGI (手土戈)
Unicode: U+62BE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nôm: khép, khía, khứa
Âm Nhật (onyomi): キョ (kyo), コ (ko), キョウ (kyō), コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): と.る (to.ru)
Âm Quảng Đông: gip3, keoi1

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy lên. Nắm lên — Một âm là Kiếp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cướp đoạt lấy.