Có 1 kết quả:

mân
Âm Hán Việt: mân
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ一フ一フ
Thương Hiệt: QRVP (手口女心)
Unicode: U+62BF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: mǐn
Âm Nôm: mân
Âm Nhật (onyomi): ビン (bin), ミン (min)
Âm Nhật (kunyomi): な.でる (na.deru)
Âm Quảng Đông: man5

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

mân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chải tóc, chải đầu
2. chúm chím, cụp
3. nhắp, hớp

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chải: 頭發抿得光又亮 Đầu chải láng mượt;
② Chúm chím, cụp: 抿著嘴笑 Cười chúm chím; 水鳥兒一抿翅膀,鑽入水中 Chim mòng cụp cánh rúc xuống nước;
③ Nhắp, hớp: 抿一口酒 Nhắp một hớp rượu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà vỗ nhẹ — Chải tóc — Chùi, gạt. Td: Mân lệ ( gạt nước mắt ).