Có 1 kết quả:

chiêu diêu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Huênh hoang, phô trương. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Như thử chiêu diêu hào hoành, khủng phạ diệc phi sở nghi!” 如此招搖豪橫, 恐怕亦非所宜! (Đệ thập nhị hồi)
2. Lay động.
3. Tên ngôi sao, ở chuôi chòm sao Bắc Đẩu. Phiếm chỉ Bắc Đẩu thất tinh.

Một số bài thơ có sử dụng