Có 1 kết quả:

bái quan

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trao chức quan, nhậm chức. ◇Lí Kì 李頎: “Lại bộ minh niên bái quan hậu, Tây thành tất dữ cố nhân kì” 吏部明年拜官後, 西城必與故人期 (Tống Ngũ thúc nhập kinh 五叔入京).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phong quan tước cho.

Một số bài thơ có sử dụng