Có 1 kết quả:

bái ân

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Lạy tạ đã được ban ơn. ◇Trầm Đức Phù 沈德符: “Thượng tứ yến thưởng, bái ân giả bách tứ thập thất nhân” 上賜宴賞, 拜恩者百四十七人 (Dã hoạch biên bổ di 野獲編補遺, Liệt triều 列朝) Vua ban thưởng yến tiệc, lạy tạ ơn có một trăm bốn mươi bảy người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạy tạ ơn, chỉ sự cám ơn.

Một số bài thơ có sử dụng