Có 2 kết quả:

giảnluyến
Âm Hán Việt: giản, luyến
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 一丨一一フフノ丶
Thương Hiệt: QKVC (手大女金)
Unicode: U+62E3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiǎn
Âm Nôm: kiêm
Âm Quảng Đông: gaan2

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

giản

giản thể

Từ điển phổ thông

chọn lựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 揀.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 揀

Từ điển Trần Văn Chánh

Chọn: 揀重擔 子挑 Chọn việc khó mà làm. Xem 撿 [jiăn].

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 揀.