Có 1 kết quả:

ngân
Âm Hán Việt: ngân
Tổng nét: 9
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ一一フノ丶
Thương Hiệt: QAV (手日女)
Unicode: U+62EB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: hén
Âm Nôm: gắn, nấn, ngăn
Âm Quảng Đông: hang4

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

ngân

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài bác, chống đối.