Có 1 kết quả:

tạt
Âm Hán Việt: tạt
Tổng nét: 9
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𡿪
Nét bút: 一丨一フフフノフ丶
Thương Hiệt: QVVN (手女女弓)
Unicode: U+62F6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , , zǎn
Âm Nôm: tán, tát
Âm Nhật (onyomi): サツ (satsu)
Âm Nhật (kunyomi): せま.る (sema.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zaat3

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

tạt

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bức bách, đè nén

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bức bách, đè ép.
2. (Danh) Một hình phạt thời xưa, dùng gỗ kẹp ngón tay. ◎Như: “tạt chỉ” 拶指 hình phạt kẹp ngón tay tội nhân để tra khảo.

Từ điển Thiều Chửu

① Bức bách (đè ép).
② Tạt chỉ 拶指 một thứ hình ác kẹp ngón tay người để tra khảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đè ép, thúc ép.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ép buộc. Xem 拶 [zăn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Kẹp: 拶指 Kẹp đầu ngón tay (một hình phạt thời xưa). Xem 拶 [za].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức bách — Ép buộc — Ép chặt. Kẹp chặt.

Từ ghép 2