Có 2 kết quả:

án kìán kỳ

1/2

án kì

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Y theo kì hạn quy định hoặc ước định. ◎Như: “án kì hoàn thành nhiệm vụ” 按期完成任務.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếu theo thời hạn nhất định mà làm.

án kỳ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thời hạn, hạn định