Có 1 kết quả:

na
Âm Hán Việt: na
Unicode: U+632A
Tổng nét: 9
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ一一ノフ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

na

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chuyển dời

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xê dịch, di chuyển. ◎Như: “na động” 挪動 xê dịch.
2. (Động) Dùng lạm, đem khoản này chi vào việc kia. ◎Như: “na dụng công khoản” 挪用公款 tiêu lạm công quỹ.
3. (Động) Xoa xát. ◎Như: “tha na” 搓挪 xoa xát.

Từ điển Thiều Chửu

① Vê vắt.
② Dịch. Lấy khoản này đem dùng về việc kia gọi là na.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xê dịch, di chuyển, dời, chuyển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xoa tay vào với nhau.

Từ ghép