Có 2 kết quả:

nhoanoa
Âm Hán Việt: nhoa, noa
Unicode: U+633C
Tổng nét: 10
Bộ: thủ 手 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丶丶ノフノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

nhoa

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Không phẳng phiu, nhăn nheo, nhàu nát: 那張紙挼了 Tờ giấy đó đã nhàu nát;
② Sắp rách, gần rách: 襯衣穿挼了 Áo mặc đã gần rách. Xem 挼 [ruó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Vo, vò, xoa, bóp, nặn (cho tròn bằng tay): 把紙條挼成團 Vò tờ giấy. Xem 挼 [ruá].

noa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vò nát

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bóp, nắn, vo.
2. (Động) Mân mê, thưởng ngoạn.

Từ điển Thiều Chửu

① Bóp, nắn.