Có 2 kết quả:

bàophu
Âm Hán Việt: bào, phu
Tổng nét: 10
Bộ: thủ 手 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一ノ丶丶ノフ丨一
Thương Hiệt: QBND (手月弓木)
Unicode: U+634A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō), フウ (fū), フ (fu)
Âm Nhật (kunyomi): かきあつ.める (kakiatsu.meru)

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

bào

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh, đánh bằng roi, gậy — Một âm khác là Phu.

phu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Với tay mà lấy.