Có 1 kết quả:

thiệm
Âm Hán Việt: thiệm
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一一ノ丶丨丶丶丶
Thương Hiệt: QHKP (手竹大心)
Unicode: U+63AD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: tiàn
Âm Nhật (onyomi): テン (ten)
Âm Quảng Đông: tim3

Tự hình 2

1/1

thiệm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chấm bút lông vào nghiên mực
2. khêu ngọn đèn

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chấm bút lông vào nghiên mực;
② Khêu (ngọn đèn...).