Có 1 kết quả:

trịch
Âm Hán Việt: trịch
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿲
Nét bút: 一丨一丶ノ一一ノ丶フ丨
Thương Hiệt: XQTKL (重手廿大中)
Unicode: U+63B7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhī, zhí, zhì
Âm Nôm: trạnh, trệch, trịch
Âm Quảng Đông: zaak6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

trịch

giản thể

Từ điển phổ thông

rơi xuống

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 擲.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ném, phóng: 擲鐵餅 Ném đĩa;
② (văn) Chồm lên. Xem 擲 [zhi].

Từ điển Trần Văn Chánh

Gieo, đổ: 擲色子 Đổ súc sắc; 孤注一擲 Đánh canh bạc cuối cùng, đánh bài liều. Xem 擲 [zhì].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 擲