Có 2 kết quả:

bàn
Âm Hán Việt: , bàn
Tổng nét: 14
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノノフ丶一丶ノフフ丶ノ一一丨
Thương Hiệt: HEQ (竹水手)
Unicode: U+642B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: pán
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: bun1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Phủi bỏ, mở mang;
② Bóp nặn, vơ vét.

bàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tay không ngay

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tay không ngay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ đi. Trừ bỏ.