Có 1 kết quả:

oa
Âm Hán Việt: oa
Tổng nét: 13
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丶丶フノ丶ノノフ丶丶
Thương Hiệt: QJCO (手十金人)
Unicode: U+6432
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , , ,
Âm Quảng Đông: waa2, we2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

oa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bắt lấy, cầm lấy, bới, móc (bằng tay)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắt lấy, cầm lấy.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắt lấy, cầm lấy, bới.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Như 㧚;
② (văn) Bắt lấy, cầm lấy, bới, móc (bằng tay).