Có 1 kết quả:

ô
Âm Hán Việt: ô
Tổng nét: 13
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丨フ一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: QHRF (手竹口火)
Unicode: U+6440
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: ô
Âm Quảng Đông: wu2

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

ô

phồn thể

Từ điển phổ thông

che, bưng, đậy, bịt

Từ điển Trần Văn Chánh

① Che, bưng: 摀著耳朶 Bưng tai;
② Đậy, bịt, bịt chặt: 放在罐子裏摀起來,免得走了味 Cho vào lọ bịt kín để không bị bay mùi.