Có 2 kết quả:

sàotiễu
Âm Hán Việt: sào, tiễu
Tổng nét: 14
Bộ: thủ 手 (+11 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨一フフフ丨フ一一一丨ノ丶
Thương Hiệt: QVVD (手女女木)
Unicode: U+6477
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiǎo
Âm Nôm: rào
Âm Quảng Đông: caau3, ziu6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy hết làm của mình — Một âm khác là Tiễu. Xem Tiễu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Túm đánh — Một âm là Sào. Xem Sào.