Có 2 kết quả:

sanhxanh
Âm Hán Việt: sanh, xanh
Âm Pinyin: chēng
Âm Nôm: sanh, xanh, xênh, xinh
Unicode: U+6491
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 8

1/2

sanh

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. chống giữ
2. no đủ

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “sanh” 撐.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sanh 撐.

Từ ghép 1

xanh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撐

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nâng, đỡ, chống, chống đỡ: 撐船 Chống thuyền; 撐不住 Không chống đỡ nổi;
② Mở rộng ra, vành ra: 把口袋撐開 Mở rộng miệng túi ra;
③ Căng, phình, no nê: 少吃些,別撐著 Ăn ít tí, kẻo tức bụng đấy!;
④ Ních đầy, nhét đầy: 撐滿 Ních đầy, nhét đầy; 口袋撐破了 Nhét đầy quá rách cả túi ra;
④ (văn) Chở thuyền;
⑤ (văn) Cây cột xiêu.