Có 1 kết quả:

thao
Âm Hán Việt: thao
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨一フ丶フ丶フ丶ノ丶丨丶丶丶
Thương Hiệt: QIIP (手戈戈心)
Unicode: U+64A1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cāo
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō), サン (san)
Âm Nhật (kunyomi): みさお (misao), あやつ.る (ayatsu.ru)

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

thao

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cầm, nắm
2. giữ gìn
3. nói
4. tập

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “thao” 操.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ thao 操.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 操.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thao 操.