Có 1 kết quả:

cán
Âm Hán Việt: cán
Tổng nét: 16
Bộ: thủ 手 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨丨フ一一一丨ノ丶一一丨
Thương Hiệt: QJJJ (手十十十)
Unicode: U+64C0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: gǎn
Âm Nôm: cán, gán
Âm Quảng Đông: gon2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

cán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cán, nghiền, ép

Từ điển Trần Văn Chánh

Cán: 擀麵條 Cán mì sợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cán 扞.