Có 2 kết quả:

cảnhkình
Âm Hán Việt: cảnh, kình
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: QTRK (手廿口大)
Unicode: U+64CF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: geng6, king4

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Răn sợ — Một âm khác là Kình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nâng lên. Nhấc cao lên. Như chữ Kình 擎 — Dụng cụ để uốn cánh cung cho thẳng lại hầu giữ sức bật mạnh — Một âm là Cảnh.