Có 1 kết quả:

trạc
Âm Hán Việt: trạc
Tổng nét: 17
Bộ: thủ 手 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
Thương Hiệt: QSMG (手尸一土)
Unicode: U+64E2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhuó
Âm Nôm: trạc
Âm Nhật (onyomi): テキ (teki), タク (taku)
Âm Nhật (kunyomi): ぬ.く (nu.ku), ぬき.んでる (nuki.n deru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zaak6, zok6

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

trạc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhấc lên
2. bỏ đi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cất lên, đề bạt. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trạc chi hồ tân khách chi trung, nhi lập chi hồ quần thần chi thượng” 擢之乎賓客之中, 而立之乎群臣之上 (Yên sách nhị 燕策二) Đề bạt ta ở trong hàng tân khách, mà đặt ở trên quần thần.
2. (Động) Bỏ đi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cất lên, nhấc lên. Kẻ đang ở ngôi dưới cất cho lên trên gọi là trạc.
② Bỏ đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhổ: 擢髮 Nhổ tóc;
② Đề bạt, cất lên, nhắc lên, cất nhắc, chọn: 擢之於群衆之中 Cất nhắc (chọn) từ trong quần chúng;
③ (văn) Bỏ đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kéo lên. Nhổ lên — Đưa lên. Tiến dẫn.

Từ ghép 2