Có 2 kết quả:

hanhtỉnh
Âm Hán Việt: hanh, tỉnh
Âm Pinyin: xǐng
Âm Nôm: hanh, hỉnh
Unicode: U+64E4
Tổng nét: 17
Bộ: thủ 手 (+14 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

hanh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hỉ mũi, xỉ mũi, xì mũi

Từ điển Trần Văn Chánh

Hỉ (mũi): 擤鼻涕 Hỉ (xỉ) mũi.

tỉnh

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay vuốt mũi cho khỏi ngứa.