Có 1 kết quả:

tẩu
Âm Hán Việt: tẩu
Tổng nét: 18
Bộ: thủ 手 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨フ一一丨フ一丨フノ一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: QLVK (手中女大)
Unicode: U+64FB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: sǒu, sòu
Âm Nôm: số, , tẩu, xỏ, xổ
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō), ス (su)
Âm Nhật (kunyomi): あ.げる (a.geru), す.てる (su.teru)
Âm Quảng Đông: sau2, sau3

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

tẩu

phồn thể

Từ điển phổ thông

phấn chấn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thọc, chọc vào trong lò, khơi tro trong lò. ◎Như: “bả lô tử tẩu nhất tẩu” 把爐子擻一擻 thọc lò.
2. (Động) “Đẩu tẩu” 抖擻: xem “đẩu” 抖.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẩu tẩu 抖擻 phấn chấn, như tinh thần đẩu tẩu 精神抖擻 tinh thần phấn chấn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Thọc: 把爐子擻一擻 Thọc lò. Xem 擻 [sôu].

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Phấn chấn, phấn khởi: 抖擻精神 Tinh thần phấn khởi (hiên ngang). Xem 擻 [sòu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Đẩu tẩu, vần Đẩu.

Từ ghép 1