Có 2 kết quả:

luỵlôi
Âm Hán Việt: luỵ, lôi
Tổng nét: 18
Bộ: thủ 手 (+15 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一
Thương Hiệt: QWWW (手田田田)
Unicode: U+6502
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: lēi, léi, lèi
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: leoi4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh trống liên hồi gấp rút — Dùng tay mà khiêng, vận chuyển đất đá.

lôi

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đập, đánh
2. nghiền

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 擂.