Có 1 kết quả:

tiêm
Âm Hán Việt: tiêm
Tổng nét: 20
Bộ: thủ 手 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丶ノ丶一丨一一一丨一一一一フノ丶
Thương Hiệt: QOIM (手人戈一)
Unicode: U+6515
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Nôm: sắm
Âm Quảng Đông: cim1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

tiêm

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khéo tay. Khéo léo — Nhỏ nhắn xinh xắn.