Có 1 kết quả:

điên
Âm Hán Việt: điên
Tổng nét: 22
Bộ: thủ 手 (+19 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: QJCC (手十金金)
Unicode: U+6527
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: diān, dié

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

điên

phồn thể

Từ điển phổ thông

té ngã (thường dùng trong thể văn kịch và tiểu thuyết)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã, té. ◎Như: “điên hạ thủy trung” 攧下水中 té xuống nước.
2. (Động) Đánh rơi, làm rớt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Té ngã (thường dùng trong thể văn kịch và tiểu thuyết).