Có 4 kết quả:

phácphốcphộctruy
Âm Hán Việt: phác, phốc, phộc, truy
Unicode: U+6535
Tổng nét: 4
Bộ: phác 攴 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/4

phác

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh khẽ

phốc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đánh khẽ

phộc

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Phộc 攴, khi viết thành bộ trong một chữ.

truy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đến từ phía sau;
② Chữ 終 cổ (bộ 糸).