Có 3 kết quả:

cácdácgiác
Âm Hán Việt: các, dác, giác
Tổng nét: 14
Bộ: đẩu 斗 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨丨一丨フ丨一一丶丶一丨
Thương Hiệt: TBYJ (廿月卜十)
Unicode: U+65A0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiào
Âm Nhật (onyomi): カク (kaku), コウ (kō), キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): はか.る (haka.ru)
Âm Quảng Đông: gaau3, gau3, gok3

Tự hình 1

1/3

các

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Ao (lường) cái đấu, cái hộc cho bằng cho đúng. Cũng đọc là chữ các.

dác

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ao (lường) cái đấu cho bằng để đo

Từ điển Thiều Chửu

① Ao (lường) cái đấu, cái hộc cho bằng cho đúng. Cũng đọc là chữ các.

giác

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gạt cho bằng (cái đấu, cái hộc, khi đong thóc, lúa, các loại cốc).
2. (Động) Hiệu chính.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái que để lường (gạo...).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gạt ngang cho bằng. Thời xưa đong thóc gạo, thường cầm một khúc cây nhỏ gạt ngang miệng đấu cho bằng, gọi là Giác.