Có 1 kết quả:

trác
Âm Hán Việt: trác
Tổng nét: 17
Bộ: cân 斤 (+13 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰⿱
Nét bút: ノフ丶フノ一丨一フフ一丨一ノノ一丨
Thương Hiệt: HMHML (竹一竹一中)
Unicode: U+65B5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhuó
Âm Quảng Đông: zoek3

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

trác

phồn thể

Từ điển phổ thông

đẽo (gỗ)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng dùng như chữ “trác” 斲.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng dùng như chữ trác 斲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 斲.