Có 2 kết quả:
toàn • tuyền
Tổng nét: 11
Bộ: phương 方 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰方⿱𠂉疋
Nét bút: 丶一フノノ一フ丨一ノ丶
Thương Hiệt: YSONO (卜尸人弓人)
Unicode: U+65CB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: xuán ㄒㄩㄢˊ, xuàn ㄒㄩㄢˋ
Âm Nôm: toàn, triền, triệng, trình, tuyền
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Hàn: 선
Âm Quảng Đông: syun4
Âm Nôm: toàn, triền, triệng, trình, tuyền
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Hàn: 선
Âm Quảng Đông: syun4
Tự hình 6

Dị thể 7
Chữ gần giống 10
Một số bài thơ có sử dụng
• Bài thể Tuyết Hương đình tạp vịnh kỳ 13 - 俳體雪香亭雜詠其十三 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Hà Hoàng - 河湟 (Đỗ Mục)
• Hoán khê sa (Tuyền mạt hồng trang khan sứ quân) - 浣溪沙(旋抹紅妝看使君) (Tô Thức)
• Mô ngư nhi - Đông Cao ngụ cư - 摸魚兒-東皋寓居 (Triều Bổ Chi)
• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)
• Oanh đề tự - Xuân vãn cảm hoài - 鶯啼序-春晚感懷 (Ngô Văn Anh)
• Quảng Châu Đoàn công tào đáo, đắc Dương ngũ trưởng sử Đàm thư, công tào khước quy, liêu ký thử thi - 廣州段功曹到得楊五長史譚書功曹卻歸聊寄此詩 (Đỗ Phủ)
• Tẩu dĩ đa sự, vị tức bồi Côn Sơn du, cảm niệm chi thâm, nhân thành bát cú luật nhị thủ, nhất dĩ tụng miếu đường chi hạ nhi hữu nhàn thích chi thú, nhất dĩ tả hung hoài chi tố nhi bá ca vịnh chi thanh, nhân lục trình Thanh Hư động chủ kỳ 2 - 走以多事,未即陪昆山遊,感念之深,因成八句律二首,一以頌廟堂之暇而有閒適之趣,一以寫胸懷之素而播歌詠之聲,因錄呈清虛洞主其二 (Nguyễn Phi Khanh)
• Thần nữ phú - 神女賦 (Tống Ngọc)
• Trịnh Điển Thiết tự Thi Châu quy - 鄭典設自施州歸 (Đỗ Phủ)
• Hà Hoàng - 河湟 (Đỗ Mục)
• Hoán khê sa (Tuyền mạt hồng trang khan sứ quân) - 浣溪沙(旋抹紅妝看使君) (Tô Thức)
• Mô ngư nhi - Đông Cao ngụ cư - 摸魚兒-東皋寓居 (Triều Bổ Chi)
• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)
• Oanh đề tự - Xuân vãn cảm hoài - 鶯啼序-春晚感懷 (Ngô Văn Anh)
• Quảng Châu Đoàn công tào đáo, đắc Dương ngũ trưởng sử Đàm thư, công tào khước quy, liêu ký thử thi - 廣州段功曹到得楊五長史譚書功曹卻歸聊寄此詩 (Đỗ Phủ)
• Tẩu dĩ đa sự, vị tức bồi Côn Sơn du, cảm niệm chi thâm, nhân thành bát cú luật nhị thủ, nhất dĩ tụng miếu đường chi hạ nhi hữu nhàn thích chi thú, nhất dĩ tả hung hoài chi tố nhi bá ca vịnh chi thanh, nhân lục trình Thanh Hư động chủ kỳ 2 - 走以多事,未即陪昆山遊,感念之深,因成八句律二首,一以頌廟堂之暇而有閒適之趣,一以寫胸懷之素而播歌詠之聲,因錄呈清虛洞主其二 (Nguyễn Phi Khanh)
• Thần nữ phú - 神女賦 (Tống Ngọc)
• Trịnh Điển Thiết tự Thi Châu quy - 鄭典設自施州歸 (Đỗ Phủ)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. trở lại, quay lại
2. quay, xoay, xoáy
3. đi tiểu, tiểu tiện
2. quay, xoay, xoáy
3. đi tiểu, tiểu tiện
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Trở lại. ◎Như: “khải toàn quy lai” 凱旋歸來 thắng trận trở về.
2. (Động) Quay lại, xoay tròn. ◎Như: “bàn toàn” 盤旋 bay liệng, “hồi toàn” 回旋 xoay vòng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thiên toàn địa chuyển hồi long ngự, Đáo thử trù trừ bất năng khứ” 天旋地轉迴龍馭, 到此躊躇不能去 (Trường hận ca 長恨歌) Trời xoay, đất chuyển, ngựa nhà vua trở về, Đến nơi đây ngựa trù trừ không đi lên được.
3. (Động) Đi đái, đi tiểu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn” 及城陷, 賊縛巡等數十人坐, 且將戮, 巡起旋 (Trương Trung Thừa truyện hậu tự 張中丞傳後敘) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi).
4. (Tính) Lốc, xoáy. ◎Như: “toàn phong” 旋風 gió lốc, “toàn oa” 旋渦 nước xoáy.
5. (Phó) Vụt chốc, lập tức. ◎Như: “toàn phát toàn dũ” 旋發旋愈 vụt phát vụt khỏi, “họa bất toàn chủng” 禍不旋踵 vạ chẳng kịp trở gót.
6. (Liên) Vừa ... vừa (cùng làm một lúc). ◇Chương Kiệt 章碣: “Toàn khán ca vũ toàn truyền bôi” 旋看歌舞旋傳杯 (Bồi chiết Tây Vương Thị Lang dạ yến 陪浙西王侍郎夜宴) Vừa xem ca múa vừa truyền chén.
7. (Phó) Lại. ◇Triều Bổ Chi 晁補之: “Túy hưu tỉnh, tỉnh lai cựu sầu toàn sanh” 醉休醒, 醒來舊愁旋生 (Bát lục tử 八六子, Hỉ thu tình từ 喜秋晴詞) Say rồi tỉnh, tỉnh rồi buồn xưa lại trở về.
8. Một âm là “tuyền”. (Động) Hâm nóng. § Thông “tuyền” 鏇. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na trang khách tuyền liễu nhất hồ tửu” 那莊客旋了一壺酒 (Đệ ngũ hồi) Trang khách đó hâm nóng một bầu rượu.
9. (Phó) Đương khi. ◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: “Thì thiêu dã thái hòa căn chử, Tuyền chước sanh sài đái diệp thiêu” 時挑野菜和根煮, 旋斫生柴帶葉燒 (San trung quả phụ 山中寡婦) Có khi nhặt rau đồng nấu với rễ, Đương lúc chặt củi non mang lá đốt.
2. (Động) Quay lại, xoay tròn. ◎Như: “bàn toàn” 盤旋 bay liệng, “hồi toàn” 回旋 xoay vòng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thiên toàn địa chuyển hồi long ngự, Đáo thử trù trừ bất năng khứ” 天旋地轉迴龍馭, 到此躊躇不能去 (Trường hận ca 長恨歌) Trời xoay, đất chuyển, ngựa nhà vua trở về, Đến nơi đây ngựa trù trừ không đi lên được.
3. (Động) Đi đái, đi tiểu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn” 及城陷, 賊縛巡等數十人坐, 且將戮, 巡起旋 (Trương Trung Thừa truyện hậu tự 張中丞傳後敘) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi).
4. (Tính) Lốc, xoáy. ◎Như: “toàn phong” 旋風 gió lốc, “toàn oa” 旋渦 nước xoáy.
5. (Phó) Vụt chốc, lập tức. ◎Như: “toàn phát toàn dũ” 旋發旋愈 vụt phát vụt khỏi, “họa bất toàn chủng” 禍不旋踵 vạ chẳng kịp trở gót.
6. (Liên) Vừa ... vừa (cùng làm một lúc). ◇Chương Kiệt 章碣: “Toàn khán ca vũ toàn truyền bôi” 旋看歌舞旋傳杯 (Bồi chiết Tây Vương Thị Lang dạ yến 陪浙西王侍郎夜宴) Vừa xem ca múa vừa truyền chén.
7. (Phó) Lại. ◇Triều Bổ Chi 晁補之: “Túy hưu tỉnh, tỉnh lai cựu sầu toàn sanh” 醉休醒, 醒來舊愁旋生 (Bát lục tử 八六子, Hỉ thu tình từ 喜秋晴詞) Say rồi tỉnh, tỉnh rồi buồn xưa lại trở về.
8. Một âm là “tuyền”. (Động) Hâm nóng. § Thông “tuyền” 鏇. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na trang khách tuyền liễu nhất hồ tửu” 那莊客旋了一壺酒 (Đệ ngũ hồi) Trang khách đó hâm nóng một bầu rượu.
9. (Phó) Đương khi. ◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: “Thì thiêu dã thái hòa căn chử, Tuyền chước sanh sài đái diệp thiêu” 時挑野菜和根煮, 旋斫生柴帶葉燒 (San trung quả phụ 山中寡婦) Có khi nhặt rau đồng nấu với rễ, Đương lúc chặt củi non mang lá đốt.
Từ điển Thiều Chửu
① Trở lại, như khải toàn 凱旋 thắng trận trở về.
② Quay lại, như toàn phong 旋風 gió lốc, toàn oa 旋渦 nước xoáy.
③ Vụt chốc, như toàn phát toàn dũ 旋發旋愈 vụt phát vụt khỏi, hoạ bất toàn chủng 禍不旋踵 vạ chẳng kịp trở gót.
④ Ði đái, đi tiểu.
② Quay lại, như toàn phong 旋風 gió lốc, toàn oa 旋渦 nước xoáy.
③ Vụt chốc, như toàn phát toàn dũ 旋發旋愈 vụt phát vụt khỏi, hoạ bất toàn chủng 禍不旋踵 vạ chẳng kịp trở gót.
④ Ði đái, đi tiểu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Xoay, quay: 天旋地轉 Trời đất xoay vần; 禍不旋踵 Hoạ chẳng kịp trở gót;
② Trở về: 凱旋 Khải hoàn, thắng lợi trở về;
③ (văn) Chốc lát, vụt chốc, phút chốc, lập tức, liền: 旋即離去 Phút chốc liền bỏ đi; 旋發旋愈 Vụt phát vụt khỏi;
④ Lượn, xoáy: 老鷹在空中打旋兒 Diều hâu lượn trên không; 旋渦 Vũng xoáy, chỗ nước xoáy;
⑤ (văn) Đi tiểu, đi đái. Xem 旋 [xuàn].
② Trở về: 凱旋 Khải hoàn, thắng lợi trở về;
③ (văn) Chốc lát, vụt chốc, phút chốc, lập tức, liền: 旋即離去 Phút chốc liền bỏ đi; 旋發旋愈 Vụt phát vụt khỏi;
④ Lượn, xoáy: 老鷹在空中打旋兒 Diều hâu lượn trên không; 旋渦 Vũng xoáy, chỗ nước xoáy;
⑤ (văn) Đi tiểu, đi đái. Xem 旋 [xuàn].
Từ điển Trần Văn Chánh
① Xoay tròn, lốc, xoáy;
② Phay;
③ Tạm bợ, lâm thời: 旋吃旋做 Ăn lúc nào làm lúc ấy. Xem 旋 [xuán].
② Phay;
③ Tạm bợ, lâm thời: 旋吃旋做 Ăn lúc nào làm lúc ấy. Xem 旋 [xuán].
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Một loại lò để hâm rượu;
② Một loại khay (mâm kim loại);
③ Máy tiện;
④ Con lăn (để lăn trơn kim loại);
⑤ Cắt bằng dao.
② Một loại khay (mâm kim loại);
③ Máy tiện;
④ Con lăn (để lăn trơn kim loại);
⑤ Cắt bằng dao.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鏇
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xoay tròn. Xoay chuyển.
Từ ghép 12
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. trở lại, quay lại
2. quay, xoay, xoáy
3. đi tiểu, tiểu tiện
2. quay, xoay, xoáy
3. đi tiểu, tiểu tiện
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Trở lại. ◎Như: “khải toàn quy lai” 凱旋歸來 thắng trận trở về.
2. (Động) Quay lại, xoay tròn. ◎Như: “bàn toàn” 盤旋 bay liệng, “hồi toàn” 回旋 xoay vòng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thiên toàn địa chuyển hồi long ngự, Đáo thử trù trừ bất năng khứ” 天旋地轉迴龍馭, 到此躊躇不能去 (Trường hận ca 長恨歌) Trời xoay, đất chuyển, ngựa nhà vua trở về, Đến nơi đây ngựa trù trừ không đi lên được.
3. (Động) Đi đái, đi tiểu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn” 及城陷, 賊縛巡等數十人坐, 且將戮, 巡起旋 (Trương Trung Thừa truyện hậu tự 張中丞傳後敘) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi).
4. (Tính) Lốc, xoáy. ◎Như: “toàn phong” 旋風 gió lốc, “toàn oa” 旋渦 nước xoáy.
5. (Phó) Vụt chốc, lập tức. ◎Như: “toàn phát toàn dũ” 旋發旋愈 vụt phát vụt khỏi, “họa bất toàn chủng” 禍不旋踵 vạ chẳng kịp trở gót.
6. (Liên) Vừa ... vừa (cùng làm một lúc). ◇Chương Kiệt 章碣: “Toàn khán ca vũ toàn truyền bôi” 旋看歌舞旋傳杯 (Bồi chiết Tây Vương Thị Lang dạ yến 陪浙西王侍郎夜宴) Vừa xem ca múa vừa truyền chén.
7. (Phó) Lại. ◇Triều Bổ Chi 晁補之: “Túy hưu tỉnh, tỉnh lai cựu sầu toàn sanh” 醉休醒, 醒來舊愁旋生 (Bát lục tử 八六子, Hỉ thu tình từ 喜秋晴詞) Say rồi tỉnh, tỉnh rồi buồn xưa lại trở về.
8. Một âm là “tuyền”. (Động) Hâm nóng. § Thông “tuyền” 鏇. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na trang khách tuyền liễu nhất hồ tửu” 那莊客旋了一壺酒 (Đệ ngũ hồi) Trang khách đó hâm nóng một bầu rượu.
9. (Phó) Đương khi. ◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: “Thì thiêu dã thái hòa căn chử, Tuyền chước sanh sài đái diệp thiêu” 時挑野菜和根煮, 旋斫生柴帶葉燒 (San trung quả phụ 山中寡婦) Có khi nhặt rau đồng nấu với rễ, Đương lúc chặt củi non mang lá đốt.
2. (Động) Quay lại, xoay tròn. ◎Như: “bàn toàn” 盤旋 bay liệng, “hồi toàn” 回旋 xoay vòng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thiên toàn địa chuyển hồi long ngự, Đáo thử trù trừ bất năng khứ” 天旋地轉迴龍馭, 到此躊躇不能去 (Trường hận ca 長恨歌) Trời xoay, đất chuyển, ngựa nhà vua trở về, Đến nơi đây ngựa trù trừ không đi lên được.
3. (Động) Đi đái, đi tiểu. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Cập thành hãm, tặc phược Tuần đẳng sổ thập nhân tọa, thả tương lục, Tuần khởi toàn” 及城陷, 賊縛巡等數十人坐, 且將戮, 巡起旋 (Trương Trung Thừa truyện hậu tự 張中丞傳後敘) Tới khi thành bị phá, quân giặc bắt trói hàng chục người của Tuần ngồi xuống, sắp sửa giết, Tuần đứng lên đái (tỏ ra không sợ hãi).
4. (Tính) Lốc, xoáy. ◎Như: “toàn phong” 旋風 gió lốc, “toàn oa” 旋渦 nước xoáy.
5. (Phó) Vụt chốc, lập tức. ◎Như: “toàn phát toàn dũ” 旋發旋愈 vụt phát vụt khỏi, “họa bất toàn chủng” 禍不旋踵 vạ chẳng kịp trở gót.
6. (Liên) Vừa ... vừa (cùng làm một lúc). ◇Chương Kiệt 章碣: “Toàn khán ca vũ toàn truyền bôi” 旋看歌舞旋傳杯 (Bồi chiết Tây Vương Thị Lang dạ yến 陪浙西王侍郎夜宴) Vừa xem ca múa vừa truyền chén.
7. (Phó) Lại. ◇Triều Bổ Chi 晁補之: “Túy hưu tỉnh, tỉnh lai cựu sầu toàn sanh” 醉休醒, 醒來舊愁旋生 (Bát lục tử 八六子, Hỉ thu tình từ 喜秋晴詞) Say rồi tỉnh, tỉnh rồi buồn xưa lại trở về.
8. Một âm là “tuyền”. (Động) Hâm nóng. § Thông “tuyền” 鏇. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na trang khách tuyền liễu nhất hồ tửu” 那莊客旋了一壺酒 (Đệ ngũ hồi) Trang khách đó hâm nóng một bầu rượu.
9. (Phó) Đương khi. ◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: “Thì thiêu dã thái hòa căn chử, Tuyền chước sanh sài đái diệp thiêu” 時挑野菜和根煮, 旋斫生柴帶葉燒 (San trung quả phụ 山中寡婦) Có khi nhặt rau đồng nấu với rễ, Đương lúc chặt củi non mang lá đốt.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Một loại lò để hâm rượu;
② Một loại khay (mâm kim loại);
③ Máy tiện;
④ Con lăn (để lăn trơn kim loại);
⑤ Cắt bằng dao.
② Một loại khay (mâm kim loại);
③ Máy tiện;
④ Con lăn (để lăn trơn kim loại);
⑤ Cắt bằng dao.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鏇