Có 1 kết quả:

phan
Âm Hán Việt: phan
Tổng nét: 18
Bộ: phương 方 (+14 nét)
Hình thái: ⿰𠂉
Nét bút: 丶一フノノ一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Thương Hiệt: YSOHW (卜尸人竹田)
Unicode: U+65DB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: fān
Âm Nôm: phan, phiến, phướn
Âm Nhật (onyomi): ヘン (hen), ハン (han)
Âm Nhật (kunyomi): はた (hata)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: faan1

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phan

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cánh phan (cờ có lụa rủ xuống)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lá phướn, thứ cờ dài, hẹp và rủ xuống.
2. (Danh) Phiếm chỉ cờ xí. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Thiên tầm thiết tỏa trầm giang để, Nhất phiến hàng phan xuất Thạch Đầu” 千尋鐵鎖沉江底, 一片降旛出石頭 (Tây Tái san hoài cổ 西塞山懷古) (Quân Ngô đặt) nghìn tầm xích sắt chìm ở đáy sông, (Nhưng tướng quân đã thắng trận), một lá cờ hàng (của quân địch) ló ra ở thành Thạch Đầu.
3. § Cũng viết là “phiên” 幡.

Từ điển Thiều Chửu

① Cành phan, thứ cờ có bức vóc hay lụa rủ xuống gọi là phan, cũng có khi viết là phiên 幡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cờ, lá phướn, cánh phan;
② 【旛然】 phan nhiên [fanrán] Như 譯然 [fanrán].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loại cờ mà lá cờ rất dài.