Có 1 kết quả:

dương
Âm Hán Việt: dương
Tổng nét: 7
Bộ: nhật 日 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠃓
Nét bút: 丨フ一一フノノ
Thương Hiệt: ANSH (日弓尸竹)
Unicode: U+65F8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yáng
Âm Nôm: dương
Âm Quảng Đông: joeng4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

dương

giản thể

Từ điển phổ thông

mặt trời mọc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 暘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 暘

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mặt trời mọc;
② Tạnh ráo: 旦暘氣寒 Sáng sớm tạnh ráo thì trời lạnh (Vương Sung: Luận hoành).