Có 1 kết quả:

cảnh vân

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Mây ngũ sắc báo điềm lành. § Cũng như “khanh vân” 卿雲, “khánh vân” 慶雲.

Một số bài thơ có sử dụng