Có 3 kết quả:

chếtriếttích
Âm Hán Việt: chế, triết, tích
Unicode: U+6673
Tổng nét: 12
Bộ: nhật 日 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨ノ丶ノノ一丨丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

chế

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng suốt, cũng như chữ triết 哲.
② Một âm là chế. Sao sáng, sao sáng lấp lánh.

triết

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 晰.

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng suốt, cũng như chữ triết 哲.
② Một âm là chế. Sao sáng, sao sáng lấp lánh.

tích

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. trắng (nước da, màu da)
2. phân biệt

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Da...) trắng: 她的皮膚白晳晳 Nước da cô ta trắng nõn;
② Phân biệt;
③ Như 晰.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa. Sáng tỏ.