Có 1 kết quả:

huyên
Âm Hán Việt: huyên
Tổng nét: 13
Bộ: nhật 日 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丶丶フ一丨フ一一一
Thương Hiệt: AJMM (日十一一)
Unicode: U+6684
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xuān
Âm Nôm: huyên
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): あたたか.い (atataka.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hyun1

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

huyên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nắng ấm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm, ấm áp. ◇Lí Văn Úy 李文蔚: “Thiên khí huyên nhiệt, ngã lai giá lí hiết lương” 天氣暄熱, 我來這裡歇涼 (Yến thanh bác ngư 燕青博魚) Khí trời nóng ấm, tôi đến trong đó hóng mát.
2. (Tính) Xốp (tiếng địa phương). ◎Như: “giá man đầu ngận huyên” 這饅頭很暄 bánh bao này rất xốp.
3. (Danh) “Hàn huyên” 寒暄 chuyện trò, thăm hỏi. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Bỉ thử khiêm nhượng tọa hạ, hàn huyên dĩ tất, bãi thượng lưỡng tịch tửu lai” 彼此謙讓坐下, 寒暄已畢, 擺上兩席酒來 (Đệ thập hồi) Hai bên khiêm nhường ngồi xuống, thăm hỏi xong xuôi, bày hai tiệc rượu ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Ánh mặt trời ấm (nắng ấm), chủ khách hỏi thăm nhau gọi là hàn huyên 寒暄.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) (Ánh nắng) ấm áp;
② (đph) Xốp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Huyên 煊.

Từ ghép 2