Có 1 kết quả:

ám đạm

1/1

ám đạm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tối tăm, u ám, ảm đạm

Từ điển trích dẫn

1. Tối, không tươi sáng, u ám, thảm đạm. ◇Tào Ngu 曹禺: “Ốc nội đăng quang ám đạm, liêm mạc đô thâm thâm thùy hạ lai” 屋內燈光暗淡, 簾幕都深深垂下來 (Nhật xuất 日出, Đệ tứ mạc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối tăm, lạt lẽo, nói về phong cảnh.

Một số bài thơ có sử dụng