Có 1 kết quả:

dương

1/1

dương

phồn thể

Từ điển phổ thông

mặt trời mọc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mặt trời mọc.
2. (Danh) Trời tạnh ráo. ◎Như: “vũ dương thời nhược” 雨暘時若 mưa nắng thuận thời tiết.

Từ điển Thiều Chửu

① Mặt trời mọc.
② Tạnh ráo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mặt trời mọc;
② Tạnh ráo: 旦暘氣寒 Sáng sớm tạnh ráo thì trời lạnh (Vương Sung: Luận hoành).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời. Còn gọi là Dương ô 暘烏.