Có 1 kết quả:

duệ
Âm Hán Việt: duệ
Tổng nét: 7
Bộ: viết 曰 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 丨フ一一フノ丶
Thương Hiệt: ILWP (戈中田心)
Unicode: U+66F5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): エイ (ei)
Âm Nhật (kunyomi): ひ.く (hi.ku)
Âm Hàn:

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

duệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. kéo, dắt
2. mệt
3. rung

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như 曳.

Từ điển Thiều Chửu

① Kéo, dắt.
② Kiệt lực, mệt.